喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
庽
U+5EBD
12 劃
喃
部:
广
ngụ
切
意義
ngụ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngụ ý, trú ngụ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trú trọ: Ngụ cư; Ngụ công (* làm quan xa nhà; * nhóm cựu thần trốn ra hải ngoại)
2.
Nhà ở: Công ngụ (apartment)
3.
Hàm ý: Ngụ ngôn; Ngụ ý thâm khắc
Etymology: yù
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
寓
(bộ
宀
).