意義
Từ điển phổ thông
khoẻ mạnh
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Khang”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yên ổn bình thường — Vui vẻ.
Bảng Tra Chữ Nôm
khăng khăng; khăng khít
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khương (xem khang)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
khang
Nomfoundation
bình yên, tĩnh lặng; hạnh phúc, khỏe mạnh
組合詞13
khang hi•khương trang đại đạo•khương nhạc•khang kiện•khang cường•khang niên•khang trang•khang ninh•kiện khang•an khang•kê khang•an khang thịnh vượng•bình khang