喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
庳
U+5EB3
11 劃
漢
部:
广
bí
bị
ti
ty
切
意義
bí
(1)
Nôm Foundation
nhà thấp tầng
ty
(1)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tì (thấp, ngắn)
General
(2)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tên nước ngày xưa.
2.
Một âm là **bỉ**. Nhà thấp hẹp.
3.
Lại một âm là **tì**. Thấp, ngắn.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
(Nhà) thấp hẹp
3.
Thấp bé, lùn:
其
民
豐
肉
而
庳
Dân xứ đó mập mạp mà lùn (Chu lễ)
4.
[Bì] Tên nước thời xưa.