意義
hưu
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **hưu** 休
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hưu trí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đã dừng lại rồi: Hưu miên hoả sơn
2.
Giãn lại về sau: Hưu hội
3.
Nghỉ việc: Hưu tức; Hưu chỉ; Hưu đại lễ bái (nghỉ lễ)
4.
Lời can ngăn: đừng!: Hưu yêu
5.
Dừng lại, thôi: Tranh luận bất hưu; Hưu chiến
Etymology: xiū
Nôm Foundation
bóng râm; che chở, bảo vệ