意義
Từ điển phổ thông
1.
đáy (bình, ao, ...)
2.
đạt đến, đạt tới
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bên dưới — Cái đáy — Thôi ngừng lại — Bản thảo, bản nháp giấy tờ. Cũng gọi là Để bản.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thời giờ muộn nhất: Nguyệt để (cuối tháng)
2.
Bản sao: Lưu cá để
3.
Nghĩa đặc biệt: Để phiến (negative film)
4.
Tận đáy (vấn đề...)
5.
Đáy; chỗ thấp nhất: Tĩnh để (đáy giếng); Để tằng (ground floor)
Etymology: dǐ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Từ bỏ, rời bỏ.
2.
Đáy, nơi tận cùng. Đáo để: tới cùng, rốt ráo.
3.
Dùng làm gì, dẫn tới điều gì.
4.
Lưu giữ lại. Đặt vào vị trí nào đó.
5.
Bỏ mặc, bỏ không.
Từ điển Trần Văn Chánh
8.
(văn) Ngưng trệ, ngừng không lưu thông
Nôm Foundation
dưới, bên dưới, mặt dưới
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
sinh đẻ; đẻ đái
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
thấp lé đé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Đẹp đẽ (* xinh; * xuôi xẻ)
Etymology: Hv để; đễ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đẹp đẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tại nơi này: Đi cho biết đó biết đây; Có ta đây
2.
Cụm từ: Đây đẩy (chê chối quyết liệt)
3.
Lối tự xưng: Đấy trèo đây hứng cho vừa một đôi; Đấy với đây không dây mà buộc
4.
Từ giúp hỏi: Ai đâỷ
5.
Điều này: Con ơi, mẹ bảo đây này
Etymology: Hv đê; để
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
ai đấy; đây đó; giờ đây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chỗ sâu thấp nhất: Mò kim đáy bể; Ếch ngồi đáy giếng
2.
Cửa cực Nam sông Hồng hà: Sông Đáy
Etymology: (Hv để; đái)(thuỷ đái; đái để)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phần dưới cùng của một vật.
Etymology: A2: 底 để
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đáy bể, đáy giếng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sinh ra con.
Etymology: C2: 底 để
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây thân gỗ, có quả (gọi là hạt dẻ) ăn được.
Etymology: C2: 底 để
範例
Giàu mấy kiếp, tham lam bấy. Sống bao lâu, đáo để màng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 21a
Chồng đánh mắng nhẫn chịu để trong lòng.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 22a
Lấy cái gấm vàng bọc để trong hộp ấy.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 19b
Kẻ an ủi đã biến đi, của cải mọi sự chẳng biết để cho ai.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 3a
Trâu chết để da, người ta chết để tiếng.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 25a
Cảm đức từ bi, để nhiều kiếp nguyện cho thân cận.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 26b
Ngỏ cửa Nho chờ khách đến. Trồng cây đức để con ăn.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 12a
Kiếm một cơi trầu thưa với cụ. Xin đôi câu đối để thờ ông.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 13a
Nào nón tu lờ nào mũ thâm. Đi đâu chẳng đội để ong châm.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 11a
Ban đêm Người mặc áo đàn ông mà để cửa nhà cùng mọi sự, liền đi đến nhà các thầy ở.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2a
Đã mà, bèn để quan trở về.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Long Đình, 3a
Để lời thệ hải minh sơn. Làm con trước phải đền ơn sinh thành.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 13b
Chày kình tiểu để suông không đấm. Tràng hạt vãi lần đếm lại đeo.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 11a
組合詞42
đáy bể•mặt đáy•để định•thắt đáy•để tuyến•lật tẩy•lộ tẩy•để bộ•nồi đáy•để chỉ•để tuyến•để diện•để hạ nhân•đại để•triệt để•ngoạ để•triệt để•sa để hoàng kim•phũ để du ngư•vô để•niên để•quái để•tỉnh để chi oa•đáo để•triệt để•hải để•thuỷ để lao châm•mò kim đáy bể•đại thụ để hạ hảo thừa lương•ếch ngồi đáy giếng