意義
tự
Từ điển phổ thông
1.
thứ tự
2.
bài tựa, bài mở đầu
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Tường phía đông và tây nhà.
2.
(Danh) Chái nhà ở hai bên đông và tây nhà.
6.
(Danh) Thể văn: (1) Bài tựa. § Đặt ở đầu sách trình bày khái quát nội dung, quan điểm hoặc ý kiến về cuốn sách. ◎Như: “Xuân dạ yến đào lí viên tự” 春夜宴桃李園序 Bài tựa (của Lí Bạch 李白) làm nhân đêm xuân dự tiệc trong vườn đào lí. (2) Viết tặng khi tiễn biệt. ◎Như: Hàn Dũ 韓愈 có bài “Tống Mạnh Đông Dã tự” 送孟東野序.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bức tường ở phía đông và phía tây của ngôi nhà — Bức tường chạy theo hướng đông tây. Tường ngang — Ngôi trường học trong làng thời cổ Trung Hoa — Bài tựa, ở đầu cuốn sách — Đề tựa — Thứ bậc. Td: Thứ tự.
Bảng Tra Chữ Nôm
thứ tự
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lớp lang (trên dưới trước sau): Thuận tự
2.
Vào hồi đầu: Tự chiến (trận đầu); Tự khúc (overture: bài nhạc mở đầu)
3.
Bài tựa sách: Tự văn; Tự ngôn
4.
Xếp đặt lớp lang: Tự xỉ (xếp theo tuổi)
Etymology: xù
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lời tựa
tựa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên sách
2.
Bài mở đầu sách: Bài tựa
Etymology: (Hv (tự)
Nôm Foundation
Loạt, thứ tự.
組合詞14
lời tựa•tự liệt•tự thứ•tự ngôn•tự mạc•thứ tự•đề tựa•kế tự•tuần tự•trình tự•trật tự•tuần tự tiệm tiến•thuận tự•tỉnh nhiên hữu tự