意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sảnh đường
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Uỷ ban tỉnh: Gia định tỉnh giáo dục sảnh
2.
Phòng lớn: Đại sảnh; San sảnh (phòng ăn lớn)
3.
Văn phòng: Biện công sảnh
Etymology: tīng
Nôm Foundation
sảnh, phòng chính
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thinh (phòng lớn,văn phòng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Sảnh
Etymology: tīng