意義
tính
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
2.
tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hợp đúc lại: Tính nhập; Thôn tính (chiếm để hợp đúc lại)
2.
Về mấy nghĩa khác, xem Tịnh (bìng)
3.
Sử dụng các con số: Làm tính nhân chia…
4.
Sắp đặt trong trí: Tính toán cẩn thận
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Suy nghĩ, cân nhắc sự việc. Đo đếm.
Etymology: C1: 并 tính
tinh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tính toán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Tính
Etymology: bìng
tịnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Và, cùng với
2.
Mấy cụm từ: Tịnh liên (ở điện học)(nối dây song song)
3.
Xem Tính (bìng)
4.
Tịnh thả (hơn nữa)
5.
Cùng nhau sát cánh: Tịnh tiến (đi tới đều); Tịnh đế liên (sen hai bông chung một cuống: vợ chồng khắn khít)
Etymology: bìng
Nôm Foundation
gộp, thôn tính; lại còn
sánh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cùng với.
Etymology: A2: 並 → 并 tịnh
範例
tính
Rằng quý thì năm gián có ba. Chỉ người thục nữ tính không ra.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 4b - Chiêu Hổ họa
組合詞9
tịnh liệt•tịnh thả•tịnh bất•tịnh lập•tính thôn•tịnh bài•tịnh nhập•kiêm tính•thôn tính