意義
Từ điển phổ thông
2.
tuổi
3.
được mùa
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Thời gian trái đất xoay một vòng quanh mặt trời.
4.
(Danh) Năm tháng. Phiếm chỉ thời gian.
11.
(Danh) Đặc chỉ trường thọ (nhiều tuổi, sống lâu). ◇Tống Thư 宋書: “Gia thế vô niên, vong cao tổ tứ thập, tằng tổ tam thập nhị, vong tổ tứ thập thất, hạ quan tân tuế tiện tam thập ngũ, gia dĩ tật hoạn như thử, đương phục kỉ thì kiến thánh thế?” 家世無年, 亡高祖四十, 曾祖三十二, 亡祖四十七, 下官新歲便三十五, 加以疾患如此, 當復幾時見聖世? (Tạ Trang truyện 謝莊傳).
13.
(Danh) Họ “Niên”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mùa gặt lúa — Một năm — Một tuổi — Tuổi tác. Chinh phụ ngâm khúc ( bản dịch ) có câu: » Nỡ nào đôi lứa thiếu niên, quan sơn để cách hàn huyên sao đành «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tuổi: Niên linh; Niên tuế; Niên xỉ; Niên phú lực cường
2.
Hằng năm: Niên lợi: Niên tức
3.
Thời gian một số năm: Đồng niên (hồi còn nhỏ); Cận niên (gần đây)
4.
Năm: Khứ niên (năm ngoái); Niên niên (hằng năm); Niên phục nhất niên (năm này qua năm khác); Niên sơ (đầu năm); Niên chung (cuối năm)
5.
Mùa màng: Phong niên (năm được mùa)
Etymology: nián
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Năm (12 tháng). Tuổi.
Etymology: A1: 年 niên
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bách niên giai lão
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đáng làm: Tài nên trọng mà tình nên thương; Nên chăng
2.
Do đó: Cho nên; Nên chi
Etymology: (Hv niên)(niên nghi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tạo thành, trở thành, đạt tới.
2.
Tiếng tỏ ý dẫn tới mục đích, kết quả.
3.
Xuất hiện, nổi lên.
Etymology: C2: 年 niên
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
làm nên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thời gian 365 ngày
Etymology: (Hv niên)(niên nam; nam niên)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thời gian gồm bốn mùa (xuân, hạ, thu, đông), 12 tháng.
Etymology: B: 年 niên
Nôm Foundation
năm; tết; tuổi của người
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
năm tháng
範例
Lấy nhau vừa đặng đôi niên. Phúc đức người trước để truyền đời sau.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 64b
Khắc giờ đằng đẵng như niên. Mối sầu dặc dặc bằng miền bể xa.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 15b
Trần tục mà nên, phúc ấy càng yêu hết tấc [hết mức].
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 23b
Thấy thửa cội cành, thực rắn rỏi nên của yêu.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 8b
Đức Chúa Trời hay làm phép lạ, sức người ta làm chẳng nên.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 5a
“Chế vưu” là nên bướu. “Hầu tử” là nên hạt cơm.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 15a
組合詞130
niên đại•niên lão thể nhược•niên khinh khí thịnh•niên kỉ•niên hạn•niên giám•niên xỉ•niên cao đức thiệu•niên thanh•niên thiếu•niên thiểu vô tri•niên khinh•niên lão lực suy•niên chung•niên hoa•niên phú nhất niên•niên linh•niên sơ•niên phú lực cường•niên hiệu•niên mại•niên phổ•niên để•niên thủ•thiếu niên•niên công gia bổng•niên khinh•niên linh•niên lịch•niên giám