意義
bang
Từ điển phổ thông
1.
giúp đỡ, trợ giúp, làm hộ
2.
đám, lũ, tốp, đoàn, bầy
3.
bang đảng
4.
mạn (thuyền), bẹ (rau), mép (giày)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chữa mép dầy.
2.
Giúp, đồng đảng gọi là bang, như một đảng gọi là một bang.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Bang biện (*giúp điều khiển - cổ văn); *chức phó giám đốc); Bang tử [hông xe; mu giầy; lá (cải già...) cần bóc bỏ]
2.
Giúp: Bang trợ
3.
Bè lũ: Phỉ bang (bọn cướp); Nhất bang hài tử (một lũ trẻ con)
Etymology: bāng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 帮.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
liên bang
Nôm Foundation
Giúp đỡ, phò tá; bảo vệ; mũ giày.
組合詞14
bang biện•bang hội•bang hung•bang tá•bang thủ•bang phái•cái bang•bang trợ•bang hội•bang nhàn•bang hung•bang mang•bang hộ•bang trưởng