意義
sí
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cờ xí
xí
Từ điển phổ thông
cờ hiệu
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cờ, tinh kì. ◇Sử Kí 史記: “Triệu kiến ngã tẩu, tất không bích trục ngã, nhược tật nhập Triệu bích, bạt Triệu xí, lập Hán xích xí” 趙見我走, 必空壁逐我, 若疾入趙壁, 拔趙幟, 立漢赤幟 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Triệu thấy ta chạy, tất đổ hết quân ra đuổi ta, các người lập tức xông vào doanh trại quân Triệu, nhổ cờ Triệu, cắm cờ đỏ của Hán.
Từ điển Thiều Chửu
Cờ hiệu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lá cờ dùng trong quân đội — Chỉ chung các loại cờ. Td: Kì xí ( các lá cờ, ta thường đọc trại là Cờ xí ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lá cờ (cổ văn)
2.
Từ đệm sau Xấu*
3.
Xen vào việc người khác: Tính thích xí xọn
4.
Lượm nhặt tình cờ: Xí được một đồng bạc
5.
Đòi chia sẻ: Đòi xí phần (dành phần)
6.
Bỏ qua: Xí xoá
7.
Lừa: Xí gạt
8.
Cụm từ: Độc thụ nhất xí (*kéo cờ riêng; *lập riêng học phái)
Nôm Foundation
cờ, phướn; dấu hiệu; buộc
組合詞7
cờ xí•kỳ sí tiển minh•bạt xí dịch xí•kì xí•kỳ xí•độc thụ nhất sí•biệt thụ nhất sí