意義
Từ điển phổ thông
1.
đều
2.
đai, dây, dải, thắt lưng
3.
mang, đeo
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Đái”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái đai áo đàn ông thời xưa — Cái dây lưng ngày nay — Đeo. Mang — Giải đất. Dãy núi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đáy bể, đáy giếng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dẫn đầu: Đái đội
2.
Giải thắt: Bì đái (dây da thắt lưng); Lục âm đái (dây ghi âm); Hài đái (dây thắt giầy)
3.
Vỏ bánh xe: Tự hành xa đái (vỏ xe đạp)
4.
Miền khí hậu khác nhau: Hàn (nhiệt) đái
5.
Chở, mang theo: Đái điện đạo tuyến (dây điện); Diện đái tiếu dong (nét mặt tươi)
6.
Coi nuôi: Đái hài tử
7.
Còn âm là Đới
Etymology: dài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nước thải qua tiểu tiện.
Etymology: C1: 帶 đái
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cân đai; đai áo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(xem Đái)
Etymology: dài
Nôm Foundation
dây lưng, thắt lưng, băng, dây đai, vùng
Bảng Tra Chữ Nôm
bóng đái, bọng đái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Đất* : Đất đai rộng lớn
2.
Dải bọc quanh: Đánh đai thùng; Cân đai (mang áo mũ: được làm quan); Đường vòng đai đô thị
Etymology: Hv đái; đái
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đeo đai: theo đuổi, quấn quýt.
2.
Như 𢃄:đai
Bảng Tra Chữ Nôm
liên đới; nhiệt đới
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cửa cực Nam sông Hồng hà: Sông Đáy
2.
Chỗ sâu thấp nhất: Mò kim đáy bể; Ếch ngồi đáy giếng
Etymology: (Hv để; đái)(thuỷ đái; đái để)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bền chắc.
2.
Gàu dai: gàu tát nước có dây đai (xưa đai và dai vốn đồng âm) buộc lên chõm giàn cây để làm điểm tựa.
範例
Mặc áo đai (dải) hài mũ ngang, chỉn hay là đứa con trai.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 7b
Lưng đeo đai bạc trăm vòng (vành) nặng. Bụng chứa lòng vàng một cũng ngay.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 4b
組合詞50
đái khoan•đai áo•liên đới•đái ngư•đái hạ•đái khẩu•nhiệt đới•đái binh•đái tật•đái động•đới khoan•đái ngưu bội độc•đới động•ngọc đái•địa đái•bạch đái•quần đái quan hệ•bàn đái•cẩm đái•huề đái•ánh đái•ôn đới•ngũ đới•hàn đới•yêu đái•cân đai•quan đái•địa đới•xích đái•chung đái