意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trù (màn che, mái trướng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Màn che quanh xe
2.
Xem Đáo (dào)
3.
Mái trướng: Sa trù (cái mùng bằng vải mỏng)
Etymology: chóu
Nôm Foundation
che đậy; rèm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đáo (cái nắp đậy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Trù (chóu)
2.
Cái nắp đậy
Etymology: dào
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 幬