意義
tịch
Từ điển phổ thông
1.
cái chiếu
2.
chỗ ngồi
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Lượng từ. (1) Câu, lần, buổi (nói chuyện). ◎Như: “thính quân nhất tịch thoại, thắng độc thập niên thư” 聽君一席話, 勝讀十年書 nghe ông nói một câu, còn hơn mười năm đọc sách. (2) Ghế (quốc hội, nghị viện). ◎Như: “giá thứ lập ủy tuyển cử tại dã đảng cộng thủ đắc tam tịch” 這次立委選舉在野黨共取得三十席 lần bầu cử quốc hội này, đảng của phe đối lập lấy được tổng cộng ba mươi ghế.
7.
(Danh) Họ “Tịch”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái chiếu.
3.
Chỗ ngồi, ngày xưa giải chiếu xuống đất mà ngồi nên gọi chỗ ngồi là tịch.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngồi: Tịch bất hạ (kịp) noãn (ngồi chưa ấm chỗ đã ra đi)
2.
Chăn; thảm...: Thảo tịch (chiếu)
3.
Chỗ ngồi: Chủ tịch; Thất khứ liễu ngũ tịch [(đảng) mất năm ghế]
4.
Cụm từ: Tịch quyển nhi khứ (cuốn chiếu ra đi: vơ vét sạch)
5.
Bữa tiệc: Tịch gian (giữa lúc ăn)
Etymology: xí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tích tịch tình tang: những tiếng đưa đẩy, phỏng theo tiếng đàn.
Etymology: C1: 席 tịch
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
Buồm
7.
[Xí] (Họ) Tịch.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tiệc cưới, ăn tiệc
Nôm Foundation
Chỗ ngồi; chiếu; ngồi; yến tiệc.
tiệc
Bảng Tra Chữ Nôm
tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ăn uống linh đình: Mở tiệc lớn; Tiệc cưới
Etymology: Hv tịch
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bày cỗ ăn mừng, thết đãi.
Etymology: A2: 席 tịch
範例
tịch
tiệc
Ang nạ đi lại gặp tiệc, người ngồi ăn uống.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 36a
Bèn mở tiệc đưa ghẽ. Cùng cha dọn nhà dời sang mé Nam vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 17a
組合詞28
bữa tiệc•tiệc tùng•yến tiệc•chủ tịch•tịch vị•tịch quyển•tịch địa nhi thuỵ•tịch địa nhi toạ•phó tịch•cát tịch•quỹ tịch•sấm tịch•tây tịch•hư tịch dĩ đãi•bồi tịch•mạt tịch•yến tịch•khuyết tịch•nhược tịch•xúc tịch•đào tịch•diên tịch•tửu tịch•chẩm tịch•tảo tịch•đồng tịch•phó chủ tịch•thiên há một hữu bất tán đích diên tịch