喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
帬
U+5E2C
10 劃
喃
部:
巾
quần
切
意義
quần
(6)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quần tụ, quây quần
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xiêm đàn bà: Quần tử; Quần sấn (váy lót)
2.
Tấm lót quanh bụng (apron): Viên quần
3.
Đám phụ nữ: Quần thoa; Phong lưu rất mực hồng quần
Etymology: qún
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
裙
(bộ
衣
).
Nôm Foundation
váy của áo dài phụ nữ, chân váy