意義
trương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trương mục
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Trướng (zhàng)
2.
Tiền nợ: Hoàn trương (trả nợ); Xa trương (mua bán chịu)
3.
Sổ sách: Trương mục; Kí trương (giữ sổ)
Etymology: zhàng
Nôm Foundation
Lều; màn, mùng.
trướng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bức trướng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Màn che: Doanh trướng (mái bạt); Đáp trướng (cắm trại); Sách trướng (nhổ trại); Văn trướng (mùng muỗi)
2.
Xem Trương (zhàng)
Etymology: zhàng
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 帳
組合詞1
trướng bồng