意義
Từ điển phổ thông
1.
thị xã
2.
cái chợ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chợ, nơi tụ họp mua bán — Mua bán trao đổi — Nơi dân cư tụ tập cư ngụ đông đúc, buôn bán sầm uất. Td: Thành thị Đô thị.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chợ; thành phố: Đô thị; Tây cống thị
2.
Đơn vị đo lường xưa của TH - chưa chắc đã giống hệ thống đo lường ở Việt Nam: Thị cân (trọng lượng bằng – ki-lô); Thị mẫu (0. 0667 héc ta); Thị xích (thước tàu: 1/3 mễ xích tức là 1/3 m)
Etymology: shì
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
chợ, hội; thành phố, thị trấn; thương mại
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
thành thị
組合詞41
thị xã•thị thành•thị dân•thị sảnh•thị trưởng•đô thị•thị trường•thị chính•thị giá•thị trấn Tầm Vu•thị trấn•thị toát•thị tứ•thành thị•lì xì•đăng thị•dạ thị•thướng thị•hải thị thận lâu•phường thị•hoa thị•tán thị•phát thị•siêu thị•tịch thị•hỗ thị•triền thị•ngô thị xuý tiêu•bãi thị•đả thị ngữ