意義
Từ điển phổ thông
Tỵ (ngôi thứ 6 hàng Chi)
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vị thứ sáu trong thập nhị chi, để chỉ năm tháng ngày giờ. Thơ Nguyễn Khuyến: » Tị trước Tị này chục lẻ ba « — Giờ Tị ( Tị thời ), khoảng từ 9 đến 11 giờ sáng.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ký hiệu thứ sáu trong 12 địa chi, năm thứ ba trong một giáp (ứng với con rắn).
Etymology: A1: 巳 tỵ
Từ điển Trần Văn Chánh
Chi Tị (ngôi thứ 6 trong 12 địa chi).
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giờ từ 9 đến 11
2.
Chi thứ 6; biểu tượng là con rắn
3.
Tịt mít: Tắc tị
4.
Ít: Chia cho một tị
5.
Suy bì: Tị nạnh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giờ tị
Nôm Foundation
thời gian từ 9 đến 11 giờ; nhánh địa lý thứ 6
組合詞2
Ất Tị•giờ Tị