喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
巩
U+5DE9
6 劃
喃
部:
工
繁:
鞏
củng
切
意義
củng
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
củng cố
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giữ vững: Củng cố
2.
Đứng vững: Củng lập
3.
Tên họ
Etymology: gǒng
Nôm Foundation
buộc; chắc chắn, an toàn, mạnh mẽ