意義
khu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kì khu (đường núi quanh co)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đường núi quanh co: Kì khu; Đường thế đồ gót rỗ "kì khu"
Etymology: qū
Nôm Foundation
Dốc đứng, cheo leo; gồ ghề, hiểm trở.
組合詞2
khu ngô•khi khu
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: qū