意義
Từ điển phổ thông
1.
cao sừng sững
2.
núi Tung
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Tung”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng núi cao — Tên núi, tức Tung sơn, thuộc tỉnh Hà Nam.
Bảng Tra Chữ Nôm
tuông pha
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sưng tum húp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tan và toả ra: Tung toé; Rách tung
2.
Núi cao: Tung sơn (một trong Ngũ nhạc - ở tỉnh Hà nam TH)
3.
Ném lên: Tung cánh
4.
Lộn xộn: Lung tung; Rối tung
5.
Dáng di động lẹ làng và vui: Chạy tung tăng
6.
Địa danh: Côn tung (Kontum)
7.
La to mừng vua: Tung hô (điển xưa dân chúng hoan hô vua Hán đi qua núi Tung)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(Cao) vòi vọi, sừng sững
2.
[Song] Núi Tung (ở huyện Đặng Phong tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bung ra, tràn ra: Nước tuông ra nhà; Học sinh tuông ra sân
Etymology: Hv tung; tung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phao tuông: vứt bỏ, lìa xa.
Etymology: C2: 嵩 tung
Nôm Foundation
cao, vĩ đại; một trong năm ngọn núi, nằm ở Hồ Nam
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sưng to: Tum húp
2.
Địa danh Kontum (TH Côn tung)
Etymology: Hv tung
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tung toé
範例
組合詞2
Con (Kon) Tum•tung hô