喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
崭
U+5D2D
11 劃
喃
部:
山
繁:
嶄
tảm
切
意義
tảm
(6)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tảm (tốt, mới tinh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cao bên trên (cổ văn)
2.
Tốt (tiếng bình dân)
3.
Mới tinh: Tảm tân
Etymology: zhǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
嶄
Nôm Foundation
cao, dốc, hiểm trở; mới