喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
崤
U+5D24
11 劃
漢
部:
山
hào
yêm
切
意義
Từ điển phổ thông
(tên núi)
Từ điển phổ thông
(xem: yêm tư
崤
嵫
)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Tên núi.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tên núi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên núi, còn gọi là Hào lăng, thuộc tỉnh Hà Nam.
Từ điển Trần Văn Chánh
Tên núi:
崤
山
Núi Hào (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).
組合詞
1
崤嵫
yêm tư