意義
sùng
Từ điển phổ thông
1.
cao
2.
tôn sùng
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Người có đức cao, ở địa vị tôn quý.
7.
(Danh) Họ “Sùng”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cao như núi. Cao — Cao quý — Cho là cao quý, lấy làm kính trọng lắm — Ưa chuộng.
Bảng Tra Chữ Nôm
nâu sồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sung sức, sung mãn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cao: Sùng sơn
2.
Thờ kính: Sùng kính; Sùng bái; Sùng phụng (mộ đạo); Sùng thượng (đề cao)
Etymology: chóng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Sợ sùng: sợ sệt, e dè.
2.
Sượng sùng: ngượng nghịu, e thẹn.
Etymology: C1: 崇 sùng
sòng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Gàu (gầu) sòng: gàu có tay cầm với dây buộc vào giá đỡ, cho một người tát nước.
2.
Sòng sọc: mắt long lên vì tức giận.
3.
Thành thật, ngay thẳng, rõ ràng, công bằng.
Etymology: C2: 崇 sùng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tôn sùng
sồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xùng xình (rộng rãi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng tới mau: Chạy sồng sộc tới
Etymology: Hv sùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Sồng sộc (xồng xộc): tức tốc, dồn dập.
2.
Màu vải nhuộm bằng vỏ cây sồng hoặc củ nâu.
Etymology: C2: 崇 sùng
xùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dạng áo dài rộng: Xùng xình
Etymology: Hv sùng
Nôm Foundation
kính trọng, tôn kính
sung
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
sòng bạc
suồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Suồng sã: buông tuồng, sàm sỡ.
Etymology: C2: 崇 sùng
tròng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trà tròng: trà và thức uống tương tự.
Etymology: C2: 崇 sùng
xồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xồng xộc (sồng sộc): tức tốc, dồn dập, xông thẳng đến.
Etymology: C2: 崇 sùng
範例
sùng
Ai ngờ con trẻ lạ lùng. Sượng sùng khôn nhẽ có lòng làm sao.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 12a
Sượng sùng đánh dạn ra chào. Lạy thôi nàng mới rỉ trao ân cần.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 23b
sòng
Cao thì đóng một gàu giai. Lúa thấp thì lại đóng hai gàu sòng.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 9a
Tung [Hoàng Tung] nghe ra giọng đâm hông. Mặt ngăn ngắt tím, mắt sòng sọc trông.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 9b
Anh em cùng mặt chẳng cùng lòng. Cờ bạc ai là ở có sòng.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 14a
sồng
Người đâu mũ sãi áo sồng. Mang liềm quảy sọt ra rành đứa sô.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 1a
suồng
tròng
組合詞24
sùng thượng•sùng bi•thạch sùng•sùng kính•sùng binh•sùng bái•sùng sơn tuấn lĩnh•sùng dương mị ngoại•sùng trọng•sùng đức•sùng sơn•sùng văn•sùng tín•sùng trinh•sùng hư danh•sùng phụng•sùng nhai•sùng lệ•sùng trinh•sùng lâu•sùng do•sùng cao•tôn sùng•giới xa sùng kiệm