意義
Từ điển phổ thông
cao (núi)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng núi cao — Cao — To lớn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tuân (núi hiểm rốc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghiêm: Tuấn pháp
2.
(Núi) dốc: Hiểm tuấn
Etymology: jùn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
cao, dốc, vươn cao; nghiêm khắc
組合詞6
cao tuấn•nghiêm tuấn•nghiêm tuấn•hiểm tuấn•sùng san tuấn lãnh•cao phúng tuấn tiết