意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Eo biển: Hải hiệp
2.
Vụng hẹp đi sâu vào đất: Hiệp loan (fjord)
3.
Lũng sâu và dài: Hiệp cốc (canyon)
Etymology: xiá
Nôm Foundation
hẻm núi, eo biển; đèo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá
Etymology: (Hv hạp: hiệp) (sơn ½ hiểm)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 峽
組合詞2
hạp cốc•tam hạp