“Lệ dĩ” 峛崺: (1) (Tính) Liên tiếp quanh co (thế núi). (2) (Danh) Đường nghiêng dốc lên xuống. ◇Dương Hùng 揚雄: “Đăng giáng lệ dĩ” 登降峛崺 (Cam tuyền phú 甘泉賦) Lên xuống quanh co.
lị
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng núi liên tiếp quanh co. cũng nói Lị dĩ 峛崺. Ta có người đọc Liệt.