喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
岭
U+5CAD
8 劃
喃
部:
山
繁:
嶺
lãnh
切
意義
lãnh
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dẫy núi: Ngũ lãnh; Lãnh nam (miền phía Nam Ngũ lãnh: Quảng đông Quảng tây…); Lãnh nam trích quái
2.
Còn âm là Lĩnh
Etymology: lǐng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
嶺
Nôm Foundation
đỉnh núi, sườn núi