意義
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đầy tràn(Nói về nước).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Núi) cao ngất: Nhập ngập
2.
Nguy tới nơi: Ngập ngập khả nguy
Etymology: jí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lút sâu vào.
2.
Ngập ngừng: băn khoăn, dè dặt.
Etymology: C1: 岌 ngập
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
1.
cầm cập
2.
ngằm ngặp
Bảng Tra Chữ Nôm
ngấp nghé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không bằng phẳng: Vó câu gập ghềnh
2.
Âm khác của Gấp* : Gập sách lại
Etymology: (Hv ngập; ngập)(túc cập)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gập ghềnh: không bằng phẳng, nhấp nhô chỗ thấp chỗ cao.
Etymology: C2: 岌 ngập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cao ngất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Ngấp nghé * nhìn trộm: Từ buồng ngấp nghé nhìn ra * Kín đáo ước ao: Ngấp nghé đợi tin
Etymology: (Hv ngập)(tâm ngập; mục cấp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lên mặt: Ngất ngưởng
2.
Cao vút: Ngất trời; Ngất nghểu
3.
Ngửa mặt cười thật to: Cười ngất
Etymology: (Hv ngập)(thủ khất; lập khất)(sơn khất; sơn ất)(ngật; vũ ất; ngột)(nhân khất)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngập ngừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngờm ngợp
Bảng Tra Chữ Nôm
ngợp trời
Bảng Tra Chữ Nôm
nhấp nhô
Đại Nam Quấc âm tự vị
Choáng váng, nớp sợ, hồi hộp như khi ở trên cao mà ngó xuống dưới xa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lũ lượt: Ngờm ngợp
2.
Rợp: Bay ngợp trời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thấm ướt: Nhấp nước
2.
Hớp chất lỏng: Nhấp giọng; Một nhấp rượu
3.
Lúc cao lúc thấp: Nhấp nhô
4.
Lúc sáng lúc mờ: Nhấp nháy
5.
Toả sáng: Nhấp nhánh
Etymology: (Hv ngập)(mục nhập)
Nôm Foundation
nguy hiểm, hiểm nguy; cao, dốc
Bảng Tra Chữ Nôm
gập ghềnh; gập sách
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khấp khểnh: chông chênh, không vững chắc.
Etymology: C2: 岌 ngập|{F2: sơn 山⿱及cập
範例
Thấy tượng hộ pháp nát, trong lưng đều cắm cái tên hầu ngập lông vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 41b
Ngập ngừng miệng thốt châu sa lệ. Dìu dặt tay cầm nắng xế trưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 20b
Ngập ngừng lá rụng cành trâm. Đứng trông nghe dậy tiếng cầm [chim chóc] lao xao.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 10b
Thuở ấy việc đòng vác tan nát. Đường cực trở trang gập ghềnh.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 20b
Ngày hỏi khách, tối trông sao. Hãi hùng bước thấp bước cao gập ghềnh.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện trùng duyệt, 6b
組合詞3
ngập ngập khả nguy•ngập ngập•nguy ngập