意義
Từ điển phổ thông
núi trọc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngọn núi trọc, không có cây cối.
Nôm Foundation
đồi có cây cối hoặc cỏ— một số cho nghĩa ngược lại
組合詞1
trắc dĩ
Không có kết nối internet.
No internet connection.