意義
Từ điển phổ thông
tầng, lớp
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhà có nhiều tầng — Tầng lớp — Thứ bậc, thứ hạng cao thấp.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
tàng ong (tổ ong)
2.
đã từng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tầng lớp: Tằng tằng (nhiều lớp); Nhất tằng du tất (một lớp sơn dầu); Tằng xuất bất cùng (lớp lớp ra ngoài; xảy ra hoài hoài)
2.
Mây trông như có nhiều đệp (stratus): Tằng vân
3.
Lầu nhà: Ngũ tằng đại lâu (nhà năm lầu: sáu tầng)
Etymology: céng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tầng lớp
Bảng Tra Chữ Nôm
tằng tằng (nhiều lớp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Từng*
2.
Có kinh nghiệm: Tầng trải
3.
Lớp: Dưới tầng đất cát là tầng đất sét
4.
Lầu nhà: Ba tầng, hai lầu
Etymology: Hv tằng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bậc, lớp. Từng lớp chồng lên nhau.
Etymology: A1: 層 tầng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lầu nhà: Nhà bốn tầng (Bắc); Nhà ba từng lầu một từng trệt (Nam)
2.
Còn âm là Tầng
Etymology: Hv tằng; tằng; tần
Nôm Foundation
tầng, lớp, sàn, địa tầng
範例
Am cao am thấp đặt đòi tầng. Khấp khểnh ba làn trở lại bằng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 8b
Thảm thương biết mấy mươi tầng. Mắt chẳng ráo nước, lòng chăng nguôi chồng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 78b
Ròng ròng nước mắt chảy ngay. Rước về Yên Tử tháp xây làm tầng.
Source: tdcndg | Thiền tông bản hạnh., 17b
組合詞27
tằng kiến điệp xuất•tằng xuất•tằng lâu•tằng đài•tằng thứ•từng ngày•tằng tiêu•tằng điệp•tằng lan•tằng tằng•tằng luỹ•từng tốp•tằng vân•nhà bốn tầng•tằng xuất bất cùng•tằng áp•tầng hầm•tằng loan điệp chướng•đê tằng•hạ tằng•tử tằng•thẩm từng câu thơ•thượng tằng•cao tằng•địa tằng•chia ra từng tóp•dẫn nước vào từng lô ruộng