意義
Từ điển phổ thông
1.
mạt, vụn vặt
2.
thèm, muốn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhẹ nhàng — Coi nhẹ. Xem thường — Nhỏ nhặt — Vụn nhỏ. Td: Mộc tiết ( vụn gỗ nhỏ, tức mạt cưa ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chi tiết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không thèm làm: Bất tiết
2.
Điều vụn vặt: Toả tiết
3.
Mảnh vụn: Chỉ tiết (giấy vụn); Miến bao tiết (mụn bánh mì)
Etymology: xiè
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
mảnh vụn, mẩu, vụn, mảnh nhỏ
組合詞3
tao tiết•bất tiết nhất cố•cứ tiết