意義
Từ điển Thiều Chửu
Xương cùng đít. Ta quen đọc là chữ **cừu**.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giọng khào khào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mông đít
Etymology: kāo
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) (giải) Xương cùng.
Nôm Foundation
cuối cột sống; mông, xương cùng