喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
尻
U+5C3B
5 劃
漢
部:
尸
khào
切
意義
khào
(5)
Từ điển Thiều Chửu
Xương cùng đít. Ta quen đọc là chữ **cừu**.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giọng khào khào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mông đít
Etymology: kāo
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) (giải) Xương cùng.
Nôm Foundation
cuối cột sống; mông, xương cùng