意義
lèo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lèo lái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không giản dị: Lèo lá
2.
Hay mách: Thèo lèo
3.
Không chỉnh tề: Quần áo lèo nhèo
4.
Thưa thớt: Lèo tèo
5.
Không gặp trở ngại: Thẳng một lèo
6.
Lối chơi chi chi tổ tôm...: Ù lèo
7.
Âm khác của Lào* : Đi sang Lèo
8.
Đường chạm ở mép tủ mép sập: Lèo chạm
9.
Dây treo giải thưởng: Tranh lèo giật giải
10.
Điều khiển: Lèo lái
11.
Dây điều khiển cánh buồm hoặc cái diều: Đứt dây lèo
Etymology: liêu; miên liêu
Nôm Foundation
củi dùng tế lễ
lẽo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lẽo đẽo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giá rét: Lạnh lẽo
2.
Từ đệm sau Lạnh* , Lạt* : Ao thu lạnh lẽo; Vô tình lạt lẽo
3.
Theo dài dài: Lẽo đẽo (hay viết với bộ túc)
4.
Ơ hờ, thờ ơ: Lạnh lẽo; Lạt lẽo
Etymology: (liễu; lão; liệu)(băng liễu; liêu)
treo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
treo cờ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đặt vào vị trí tòn ten: Treo cờ; Treo cổ; Chó treo mèo đậy (lối giữ thực phẩm khỏi chó mèo ăn vụng)
2.
Đặt ra làm mẫu: Treo gương anh hùng
3.
Hứa thưởng ai đủ điều kiện: Treo giải
4.
Ra hình phạt nếu tái phạm: Án treo
Etymology: (Hv chiêu)(thủ triệu; liêu)(thủ liêu; liêu cự)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 招:treo
Etymology: C2: 尞 liêu
leo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nương theo vật gì mà bò đi, vươn ra.
Etymology: C2: 尞 liêu