意義
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhọn — Vật nhỏ và nhọn. Td: Cái tiêm — Dùng vật nhọn mà chích vào. Td: Tiêm thuốc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhọn hoắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mũi nhọn: Chỉ tiêm (đầu ngón tay); Trâm tiêm (mũi kim); Tháp tiêm (đỉnh chùa); Tiêm đối lập
2.
(Kêu) lảnh óc: Tiêm khiếu
3.
Châm chọc: Thuyết thoại tiêm khắc: Tiêm chuỷ bạc thoại; Tiêm toan khắc bạc (lời nói chua cay châm chích)
4.
Bén nhạy: Tiêm duệ; Nhĩ đoá tiêm (tai thính)
5.
Đi đầu: Tiêm tử (kẻ giỏi nhất); Tiêm binh; Tiêm đoan vũ khí (khí giới tối tân)
6.
Cụm từ: Tiêm đoan [* đỉnh, đầu nhọn: Tiêu thương đích tiêm đoan (mũi giáo); * Tối tân nhất]
7.
Vót: Bả duyên bút tước tiêm (gọt bút chì)
Etymology: jiān
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
sắc, nhọn, bén, tinh tế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tòm tem
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sắc: Bén nhọn
2.
Hình mũi dùi: Ngọn núi nhọn
Etymology: (Hv tiêm)(tiêm đốn; tiêm tốn)(tiêm độn; kim đốn)(nhuệ; kim độn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đòi hỏi sinh lí: Chồng đòi tòm tem
Etymology: Hv tiêm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tòm tem: chuyện chung đụng giữa vợ chồng, trai gái.
Etymology: C2: 尖 tiêm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tiêm chủng, mũi tiêm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bộ phận hình khối, trung tâm của hệ tuần hoàn ở người và độngvật.
Etymology: C2: 尖 tiêm
範例
組合詞17
tiêm tháp•tiêm khiếu•tiêm nhuệ•tiêm chủng•tiêm phong•tiêm phòng•tiêm nhuệ•tiêm mũi•tiêm thuốc•tiêm nhiễm•ống tiêm•đả tiêm•diệp tiêm•châm tiêm đối mạch mang•bút tiêm•bút tiêm•toản ngưu giốc tiêm