意義
Từ điển phổ thông
nhỏ bé
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Nhỏ, ít, thấp, kém. Đối lại với “đại” 大. (1) Thể tích, số lượng, lực lượng không lớn. ◎Như: “tiểu thành” 小城 thành nhỏ, “khí tiểu dị doanh” 器小易盈 đồ hẹp dễ đầy, “tiểu nhân vật” 小人物 người thấp kém. ◇Tuân Tử 荀子: “Bất tích tiểu lưu, vô dĩ thành giang hải” 不積小流, 無以成江海 (Khuyến học 勸學) Không tích chứa dòng nhỏ, thì không làm thành sông biển. (2) Ít tuổi. ◎Như: “niên kỉ tiểu” 年紀小 ít tuổi, tuổi nhỏ. (3) Ở hàng sau hoặc địa vị thấp. ◎Như: “tiểu quan” 小官 quan thấp, “tiểu muội” 小妹 em gái. (4) Dùng làm khiêm từ, để nói về những thứ thuộc về mình hoặc có liên quan tới mình. ◎Như: “thứ tiểu dân trực ngôn” 恕小民直言 xin tha thứ cho người của tôi bộc trực, “tiểu điếm” 小店 cửa tiệm của tôi, “tiểu nhi” 小兒 con trai tôi, cháu nó.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhỏ bé — Nhẹ nhàng — Tiếng tự xưng khiêm nhường. Td: Tiểu đệ — Chỉ người nhỏ tuổi. Td: Chú tiểu — Đứa nhỏ hầu hạ. Cung oán ngâm khúc: » Đè chừng nghĩ tiếng tiểu đòi « — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Tiểu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Một lúc thôi: Tiểu toạ
2.
Trẻ tuổi: Nhất gia lão tiểu (cả nhà già trẻ); Tha tỉ ngã tiểu (nó trẻ tuổi hơn tôi)
3.
Mấy cụm từ: Tiểu liệm (mặc bộ mới cho người chết); Tiểu nguyệt (sẩy thai); Tiểu tâm! (hãy chú ý) Tiểu thái (* dưa chua; * món ăn thường); Tiểu giải; Tiểu tiện
4.
Vụn vặt: Tiểu đề đại tố (bé xé ra to)
5.
Đi đái: Nước tiểu
6.
Nhỏ: Tiểu quốc; Tiểu cô nương
7.
Quan tài nhỏ (đựng hài cốt): Tiểu sành
8.
Một phần nào: Phong tiểu ta liễu (gió có phần giảm sức)
9.
Đáng khinh: Tiểu nhân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Người trẻ tuổi mới tu ở chùa.
2.
Nhỏ, bé.
Etymology: A1: 小 tiểu
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
(cũ) Vợ lẽ, nàng hầu
11.
(văn) Vụn vặt
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng đệm sau Tục* : Ăn nói tục tĩu bẩn thỉu
Etymology: (Hv tiểu; tiễu) (tiệt)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
tẻo teo
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tục tĩu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rất nhỏ: Tẻo tèo teo
Etymology: Hv tiểu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tẻo tèo teo: Như __
2.
Tẻo teo: nhỏ nhoi.
Etymology: A2: 小 tiểu
Nôm Foundation
nhỏ, bé, không đáng kể
範例
“Mão liệu” là vóc huyền cần. Có đại, trung, tiểu khéo phân ba loài.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 21a
Chẳng thấy lịch quan tua xá hỏi. Ám xem dần nguyệt tiểu hay đài [to].
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 64b
Ra vào tiểu gái lẳng lơ. Long lanh mắt liếc, say sưa miệng cười.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 10b
Cái kiếp tu hành nặng đá đeo. Vị chi một chút tẻo tèo teo.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 3a
Qua đình Hàng Thiếc (Sắt) đến nhà ông. Nhà tẻo tèo teo lại gác chồng.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 8a
組合詞154
tiểu số•tiểu điểu ỷ nhân•tiểu báo•tiểu thối•tiểu học•tiểu thì•tiểu trừng đại giới•tiểu hàn•tiểu khán•tiểu thiệt•tiểu phòng•tiểu biệt thắng tân hôn•tiểu cung•tiểu thiền•tiểu đồng•tiểu dân•tiểu xảo•nhược tiểu•tiểu tiện•tiểu tự•tiểu ngưu•tiểu phiến•tiểu bất nhẫn tắc loạn đại mưu•tiểu hài•tiểu độc lạc phú•tiểu gia đình•tiểu tinh•tiểu thuyết•tiểu khê•tiểu tận