意義
đối
Từ điển phổ thông
1.
cặp
2.
đúng
3.
quay về phía
4.
trả lời
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ 對.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
1.
Lối viết tắt của chữ Đối 對.
2.
bất đối 不对 • đối chiếu 对照 • đối diện 对靣 • đối đãi 对待 • đối kháng 对抗 • đối ngoại 对外 • đối phương 对方 • đối sách 对策 • đối thoại 对话 • đối thủ 对手 • đối trì 对峙 • đối tượng 对象 • đối ư 对於 • đối xứng 对称 • môn đương hộ đối 门当户对 • nhất đối 一对 • phản đối 反对 • phi đối xứng thức số cứ dụng hộ tuyến 非对称式数据用户线 • tuyệt đối 绝对 • ứng đối 应对
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chọi lại: Đao đối đao; Đối bất khởi (“đâu dám” làm mất lòng)
2.
Chỏ vào: Thương khẩu đối trước địch nhân
3.
Nhìn nhau: Đối ẩm; Đối diện; Đối toạ
4.
Pha thêm: Trà thái nồng, đối điểm thuỷ (trà đặc cần pha nuớc)
5.
Đúng vậy: Đối!
6.
Ráp hai vật vào nhau: Đối bất thượng (không khít nhau); Đối tác (chung lưng làm việc)
7.
Một đôi (cặp): Nhất đối phu phụ
8.
Logarithm: Đối số
9.
Hai câu văn đấu nhau về từ và ý: Câu đối
10.
Lối xử sự: Đối với kẻ trên người dưới
11.
Trả lời: Vô ngôn dĩ đối
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đúng, phải; đối diện, chống lại
dối
Bảng Tra Chữ Nôm
đói kém
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không kĩ: Dối dá; Ăn chắc làm dối; Chín dối (chưa chín kĩ)
2.
Đánh lừa: Dối trá; Dối trên lừa dưới
3.
Nói không thật: Nói dối như Cuội
Etymology: (Hv đối)(khẩu đối; khẩu đối)(ảo đối; khẩu trá)
đói
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
組合詞12
đối thủ•đối ngoại•đối tượng•đối phương•đối trì•đối chiếu•đối đãi•đối sách•bất đối•nhất đối•phi đối xứng thức số cứ dụng hộ tuyến•phản đối