意義
ninh
Từ điển phổ thông
1.
an toàn
2.
thà, nên
3.
há nào, lẽ nào
Từ điển trích dẫn
4.
(Phó) Dùng như “khởi” 豈: há, lẽ nào lại, nào phải. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Thập nhân nhi tòng nhất nhân giả, ninh lực bất thắng, trí bất nhược da? Úy chi dã” 十人而從一人者, 寧力不勝, 智不若耶. 畏之也 (Tần vi Triệu chi Hàm Đan 秦圍趙之邯鄲) Mười người theo một người, nào phải sức (mười người) không hơn, trí không bằng. Vì sợ đấy.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Yên ổn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yên ổn. Td: An ninh — Sao. Thế nào ( tiếng dùng để hỏi ) — Thà là — Về thăm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
anh ninh (yên ổn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Địa danh: Ninh (tên của Nam Kinh - TH); Ninh Bình; Ninh Giang
2.
Xem Ninh (nìng)
3.
Thà rằng: Ninh khả: Ninh khẳng; Ninh kiệm vật xa (ăn dè hơn xa xỉ); Ninh tử bất khuất
4.
Còn gì bằng
5.
Yên ổn: An ninh
6.
Con gái về thăm cha mẹ: Quy ninh; Ninh gia
7.
Tên họ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đinh ninh: Như __
2.
Ninh ninh: chân thực, bền vững.
Etymology: C1: 寧 ninh
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Yên ổn, yên lặng, lặng lẽ, yên tĩnh
1.
Thà: 寧死不屈 Thà chết không chịu khuất phục; 寧赴常流而葬乎江魚腹中耳 Thà nhảy xuống dòng nước tự tận mà chôn vào bụng cá trên sông vậy (Sử kí: Khuất Nguyên liệt truyện); 如絕君好,寧歸死焉 Nếu cắt đứt quan hệ tốt với vua, thì thà về nước mà chết còn hơn (Tả truyện); 臣寧負王,不敢負社稷 Thần thà phụ nhà vua, chứ không dám phụ xã tắc (đất nước) (Hán thư); 吾寧爲國家鬼,豈可爲汝臣 Ta thà làm quỷ của đất nước, há có thể nào làm bề tôi cho nhà ngươi (Tấn thư); 與其害民,寧我獨死 Nếu để hại dân, thà ta chịu chết một mình (Tả truyện). Xem 與…寧. 【寧可】ninh khả [nìngkâ] Thà: 寧可死,絕不做奴隸 Thà chết quyết không làm nô lệ; 【寧肯】 ninh khẳng [nìngkân] Như 寧可; 【寧願】ninh nguyện [nìngyuàn] Như 寧可
4.
[Nìng] (Họ) Ninh. Xem 寧 [níng].
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
niểng mặt
niểng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
niềng niễng
niễng
Nôm Foundation
nghỉ ngơi, thanh thản, bình yên; hoà bình
範例
ninh
Việt bảo Lý sứ mọi tình. Lòng đã quyết vậy đinh ninh thực thà.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 43a
Gót đầu mọi nỗi đinh ninh. Nỗi nhà tang tóc, nỗi mình xa xôi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 12a
Tỉnh thân giả [mượn cớ] tiếng Bắc quy. Đinh ninh dặn hết mọi bề thuỷ chung.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 7a
組合詞22
ninh tĩnh•ninh tử bất khuất•ninh hinh•ninh nguyện•an ninh•ninh thiếp•ninh bình•ninh gia•ninh khả•ninh tuế•ninh tĩnh trí viễn•ninh khuyết vô lạm•đinh ninh•bắc ninh•oanh ninh•bối ninh•tây ninh•quy ninh•qui ninh•anh ninh•tức sự ninh nhân•kê khuyển bất ninh