意義
Từ điển phổ thông
1.
ngủ
2.
lăng mộ
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Nằm dài, nằm ngang ra.
4.
(Động) Che giấu, dìm đi.
7.
(Danh) Chỗ giữ mũ áo tổ tiên. Phiếm chỉ tông miếu.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ngủ.
5.
Hủn hoãn, ngắn ngủi, thấp bé, tả cái dáng bộ người xấu xí.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tẩm 寑.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tẩm (ngủ), lăng tẩm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không bàn tới nữa (cổ văn): Trục tẩm
2.
Ngủ: Phế tẩm vong thực (bỏ ngủ quên ăn); Tựu tẩm (đi ngủ)
3.
Chỗ để quan tài: Lăng tẩm (mộ vua); Tẩm liệm
Etymology: qǐn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ngủ, nghỉ; phòng ngủ
組合詞17
tẩm tự nạn an•tẩm thất•tẩm chiêm chẩm khối•yến tẩm•nội tẩm•tựu tẩm•trú tẩm•viên tẩm•phế tẩm vong xan•xa tẩm thất•phế tẩm vong tự•lăng tẩm•cam tẩm•yến tẩm•tự nhục tẩm bì•chẩm qua tẩm giáp•tể dư trú tẩm