意義
Từ điển phổ thông
1.
nhờ cậy
2.
nói bóng gió
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bảng Tra Chữ Nôm
ngụ ý, trú ngụ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhà ở: Công ngụ (apartment)
2.
Trú trọ: Ngụ cư; Ngụ công (* làm quan xa nhà; * nhóm cựu thần trốn ra hải ngoại)
3.
Hàm ý: Ngụ ngôn; Ngụ ý thâm khắc
Etymology: yù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tạm ở. Cư trú ở nơi xa lạ.
2.
Gửi gắm, thầm gửi tâm sự.
Etymology: A1: 寓 ngụ
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nơi cư trú; trọ; sống
範例
Oanh rằng có kẻ tài tình. Chúa công cho đến ngụ dinh học đường.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 38b
Nghe rằng công tử họ Lương. Sang hầu dạy ngụ tây sương mé ngoài .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 3b
Chàng xem mới bảo Nhạn Đồng. Rằng lời thơ ấy ngụ trong gia tình.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 35a
組合詞17
ngụ mục•ngụ ý•trú ngụ•ngụ mộc•ngụ tình•ngụ cư•ngụ túc•ngụ ngôn•ngụ ý thâm viễn•ngụ sở•ngụ ý thâm trường•tá ngụ•công ngụ•lưu ngụ•kí ngụ•quý ngụ•phiêu ngụ