意義
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẻ mặt. Dáng dấp bề ngoài — Chứa đựng — Chỉ tấm lòng rộng rãi, bao bọc được người — Tiếp nhận — Tên người, tức Đặng Dung, danh sĩ đời Trần, con của Đặng Tuấn, người huyện Cao Lộc tỉnh Hà Tỉnh. Sau khi cha bị Trần Giản Định Đế giết, ông lập Trần Quý Khoách làm vua, đánh nhau với quân Minh nhiều trận. Sau bị giặc bắt, ông tử tiết. Ông có một số thơ chữ Hán, nổi tiếng nhất là bài Thuật hoài.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không chấp: Dung nhẫn
2.
Còn âm là Dong
3.
Dễ: Dung dị
4.
Vẻ ngoài: Dung nhan
5.
Cho phép: Bất dung hoài nghi; Bất dung đam các (không thể trì hoãn)
6.
Chứa: Dung lượng; Dung nạp
Etymology: róng
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
Để, tiếp thu, cho phép, được: 不容人說話 Không để người ta nói; 決不能容他這樣做 Quyết không cho phép anh ta làm như vậy; 五降之後,不容彈矣 Sau khi năm thanh giáng xuống rồi ngừng thì không được đàn nữa (Tả truyện: Chiêu công nguyên niên).【容許】 dung hứa [róngxư] a. Cho phép, được: 原則問題決不容許讓步 Những vấn đề nguyên tắc quyết không được nhượng bộ; b. Có lẽ: 此類事件,三年前容許有之 Những việc như vậy, ba năm về trước có lẽ có đấy
6.
Hoặc là, có lẽ: 容或 有之 Có lẽ có; 容有陰謀 Có lẽ có âm mưu (Hậu Hán thư).【容或】dung hoặc [rónghuò] Có thể, có lẽ: 與事實容或有出入 Có lẽ không đúng với sự thật; 求之密邇,容或未盡 Tìm kiếm nhân tài ở chỗ gần, có lẽ không thể tuyển được đủ số (Hận Hán thư: Chu Phù truyện); 遺文逸句,容或可尋 Những bài văn hoặc câu thơ tản mác còn sót lại, có lẽ còn tìm thấy được (Thuỷ kinh chú: Hà thuỷ)
7.
[Róng] (Họ) Dung.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dung dị; dung lượng; dung nhan
Nôm Foundation
diện mạo, hình dáng; hình thể, hình thức
Từ điển phổ thông
1.
chứa đựng
2.
dáng dấp, hình dong
Từ điển trích dẫn
7.
(Danh) Họ “Dong”.
10.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là “dung”.
Từ điển Thiều Chửu
Bảng Tra Chữ Nôm
dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm trước Dỏng* : Dong dỏng (hơi cao mà gầy)
2.
Đựng: Dong lượng; Dong nạp
3.
Tự do: Được thong dong ra về
4.
Thư thả: Dong chơi
5.
Thời tiết trước sau giông tố: Dong bão
6.
Còn âm là Dung
7.
Mấy cụm từ: * Dong dị (không khó; dễ xảy ra); * Dong thân (chốn ở); Vô dong thân chi địa; * Dong hứa (cho phép; có khi, có thể)
8.
Phía ngoài: Dong mạo; Dong nhan; Tiếu dong; Dong quang hoán (bộ hoả) phát (hồng hào khoẻ mạnh)
9.
Cho phép: Dong hứa
10.
Có tài chịu đựng: Khoan dong; Dong tình (bỏ qua, tha thứ); Thử sự bất dong đam các (việc phải làm ngay không giãn được); Bất dong hoài nghi (không thể nghi ngờ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dong thả: thong dong, thong thả, không câu thúc.
2.
Dung thứ, chứa chấp.
3.
Thong dong: rảnh rang, thư thả, thoải mái.
4.
Dáng vẻ, diện mạo.
Bảng Tra Chữ Nôm
chạy dông; dông dài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không phương hướng: Nhất sĩ nhì nông, hết gạo chạy dông, nhất nông nhì sĩ
2.
Đi khỏi (trốn): Dông đi mất tích
3.
Xem Rông*
Etymology: (Hv dong)(thủ dong; thuỷ dụng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vu vơ, không căn cứ.
2.
Dông dài: huênh hoang vô lối.
3.
Bày đặt nhiều lời.
4.
Dài dòng lôi thôi.
Etymology: C2: 容 dung
Bảng Tra Chữ Nôm
gióng giả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên: Đức thánh Gióng
2.
Đánh gõ: Gióng trống
3.
Thúc giục: Gióng giả ba quân
4.
Mong chờ: Gióng trông
5.
Trưng lên mà ngắm
Etymology: (Hv dong)(thủ giản; thủ chúng)(khẩu chúng; thủ đông)(khẩu trọng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mưa to gió lớn: Trời nổi cơn giông
2.
Cuộc đảo lộn, theo nghĩa rộng: Cơn giông tố phũ phàng
3.
Đi mất tích (tiếng bình dân): Y cuỗm tiền rồi giông luôn
4.
Xà dọc nóc nhà: Để hướng đòn giông nhà hàng xóm chọc thẳng vào nhà là tối kị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rung rinh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phát thanh bằng mấy dụng cụ: Rung chuông
2.
Lay đi lắc lại: Đố ai quét sạch lá rừng, để tôi xin gió gió đừng rung cây
3.
Cụm từ: Rung rinh (* cheo leo muốn đổ; * hùng tráng người xem phải khen)
Etymology: (Hv thủ đông; dung)(thủ dung; thủ chung)(thủ sung; ngọc lung)(tâm dung; run* )
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ròng rã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Ròng rọc (hay viết là Rọc rọc)(bộ dây và bánh xe giúp kéo vật nặng)
2.
Nguyên chất: Vàng ròng (vàng nguyên chất)
3.
Kéo dài: Ròng rã
4.
Giỏi nghề: Ròng nghề; Binh ròng tướng mạnh
Etymology: Hv dung
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rông rài, chạy rông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đi lại, làm việc không đường hướng: Hết gạo chạy rông; Nói chuyện rông rài
2.
Tập đi: Mới biết rông
Etymology: (Hv dong; thủ dong)(song; song; thuỷ long)(long túc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 篭:rông
Etymology: C2: 容 dung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tới lui tấp nập.
Etymology: C2: 容 dung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢫝:rong
Etymology: C2: 容 dung
範例
Thiếp đã phải chồng con chẳng dong (dung), thời trọn già chưng chốn thuỷ vân.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 11a
Thước gươm đã quyết chẳng dong (dung) giặc trời.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 2a
Ngồi trong trần thế, chẳng quản sự đời. Vắng vắng ngạn kia, dầu lòng dong thả.
Source: tdcndg | Đắc thú lâm tuyền thành đạo ca, 30b
Hoàn [Lê Hoàn] rằng: Già lẫn nói dông. Ai dễ dám lòng làm phản mà lo.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 67b
Đội nhất thánh xưa còn nhún nhượng. Lọ loài thường nọ khá dông dài.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 14b
Khen cho những miệng dông dài. Bướm ong lại đặt những lời nọ kia.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 34a
組合詞80
dong quan•dong nhẫn•dung thứ•dong nhan•dung tích•dung nhan•dong hoà•nội dung•dong mạo•dong nhật•dung nạp•dung thái•dung túc địa•dung quang hoán phát•thong dong•dung hứa•dung ẩn•dung lượng•dung dị•dong quang•dung nhân•dong tất•dung tha•hình dong•dong sắc•dung quang•dung sắc•dung chỉ•dong dị•dung khí