意義
Từ điển phổ thông
1.
hãm hại
2.
hại, có hại
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Chỗ hỏng, khuyết điểm.
8.
(Động) Cảm thấy, sinh ra. ◎Như: “hại tu” 害羞 xấu hổ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tha tuy hại táo, ngã tế tế đích cáo tố liễu tha, tha tự nhiên bất ngôn ngữ, tựu thỏa liễu” 他雖害臊, 我細細的告訴了他, 他自然不言語, 就妥了 (Đệ tứ thập lục hồi) Dù nó xấu hổ, ta sẽ rạch ròi bảo cho nó biết, nó tự nhiên không nói gì tức là yên chuyện.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thiệt thòi hao tổn — Gây thiệt thòi hao tổn — Quan trọng. Chẳng hạn Yếu hại. Một âm là Hạt. Xem Hạt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giết: Hãm hại
2.
Cảm giác không tốt: Hại tu (ngượng ngùng); Chân bất hại tao! (không biết xấu!)
3.
Phá hoại: Hại trùng; Hại nhân nhân hại
4.
Tai hoạ: Trừ hại
Etymology: hài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gây trở ngại, tổn thất, thương vong.
Etymology: A1: 害 hại
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hãm hại, sát hại; thiệt hại
Nôm Foundation
làm tổn thương, hại; phá hủy, giết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hãi hùng: vẻ hoảng hốt, sợ sệt.
Etymology: C2: 害 hại
範例
Tôi đình thần ghét ngươi Lập Ngôn chưng thẳng, ý muốn hại đấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 16b
組合詞59
hại nhân bất thiển•hại sự•xâm hại•thiệt hại•có hại•hại nhân•hại phạ•hại tâm•hại quần chi mã•hại tu•hãm hại•vô hại•sát hại•tổn hại•ác hại•ám hại•lệ hại•yếu hại•thương hại•hữu hại vô lợi•ải hại•mưu hại•di hại•hãm hại vây hãm•nguy hại•tác hại•lợi hại•tàn hại•thương hại•tai hại