意義
Từ điển phổ thông
1.
chúa tể, người đứng đầu
2.
một chức quan thời phong kiến
3.
làm thịt, mổ thịt, giết thịt
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Họ “Tể”.
Từ điển Thiều Chửu
2.
Quan Tể, đứng đầu coi một việc gì gọi là tể, như kẻ coi việc cơm nước gọi là thiện tể 膳宰 hay bào tể 庖宰, chức quan coi cả trăm quan gọi là trủng tể 冢宰, v.v. Kẻ đứng đầu bọn gia thần cũng gọi là tể. Như Nhiễm Cầu vi quý thị tể 冉求為季氏宰 (Luận ngữ 論語) ông Nhiễm Cầu làm chức đầu ban gia thần cho họ Quý. Chức quan coi đầu một ấp cũng gọi là tể. Tục gọi quan huyện là ấp tể 邑宰.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ông quan, người đứng đầu một cơ sở triều đình — Tên một chức quan thời xưa — Người đứng đầu. Td: Chủ tể. Ta thường đọc trại thành Chúa tể — Sắp đặt công việc — Giết thịt súc vật. Td: Đồ tể.
Bảng Tra Chữ Nôm
lẻ tẻ
Bảng Tra Chữ Nôm
nhổ tỉa
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tể tướng
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
tể
Nomfoundation
giết mổ; cai trị
組合詞21
tể chức•tể dư trú tẩm•tể sinh•tể sát•đồ tể•tể tướng•tể vật•tể sinh trưởng•tể phu•tể chế•tể cát•tể sát•tể thế•chủ tể•trủng tể•ấp tể•chúa tể•nhậm nhân tể cát•sát ngưu tể dương•sát trư tể dương•sát kê tể nga