意義
nghi
Từ điển phổ thông
thích đáng, phù hợp, nên
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Làm cho hòa thuận, thân thiện.
4.
(Động) Làm cho thích nghi.
8.
(Phó) Đương nhiên, chẳng lấy làm lạ.
9.
(Phó) Có lẽ, tựa hồ.
11.
(Danh) Họ “Nghi”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thích hợp. Td: Tiện nghi ( dễ dàng thích hợp cho cuộc sống ) — Nên. Đáng như thế.
Bảng Tra Chữ Nôm
nghỉ ngơi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nghe ngóng, nghe thấy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nên: Bất nghi tháo chi quá cấp (chớ vội)
2.
Hợp tình lợp lí: Thích nghi
3.
Nghệ An: Nghi An (theo lối TH gọi)
Etymology: yí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nghi ngút: Như __
Etymology: C2: 宜 nghi
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Hợp, thích hợp, vừa phải, làm cho thích hợp, thích nghi: 你做這種工作很相宜 Anh làm việc này rất hợp; 之子于歸,宜其室家 Cô kia về nhà chồng, hợp với gia đình nhà chồng (Thi Kinh); 曲者宜爲輪 Cái cong thì thích hợp làm xe (Tiềm phu luận); 土宜 Tính thích hợp của đất đối với cây trồng; 世易時移,變法宜矣 Thời thế biến đổi, thì việc cải cách cũng phải làm cho thích hợp (Lã thị Xuân thu); 不亦宜乎? Chẳng cũng nên ư!
3.
(văn) Có lẽ, chắc có lẽ
6.
[Yí] (Họ) Nghi.
ngay
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Liền lúc đó, liền nơi đó.
2.
Lòng thành.
3.
Thẳng tắp.
Etymology: C2: 宜 nghi
nghe
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng tới tai: Rằng nghe nổi tiếng cầm kì
2.
Dè dặt: Nghe chừng; Hãy nghe xem câu chuyện sẽ ra sao đã
3.
Chấp nhận ý kiến: Nghe lời
Etymology: (Hv nghi)(nhĩ nghi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chấp thuận, tin theo.
2.
Cảm nhận lời nói, âm thanh qua cơ quan thính giác.
Etymology: C2: 宜 nghi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thích nghi
ngơi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cơ sở khổ công kiến thiết: Cơ ngơi
2.
Đồ đạc trang trí: Hành ngơi
Etymology: Hv nghi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nghỉ, tạm không làm việc hay hoạt động để lấy sức (nghỉ ngơi).
Etymology: C2: 宜 nghi
Nôm Foundation
thích hợp, thích hợp, thích hợp, thích hợp
ngầy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngầy ngà: rầy rà, lôi thôi.
Etymology: C2: 宜 nghi
範例
nghi
Nghi ngút ngàn Tương bóng ác thâu. Trời hoà có tuyết cảnh thêm mầu.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 26a
Nghi ngút vì gió cuốn. Phất phơ đòi chốn bay.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 26b
Khói mù nghi ngút ngàn khơi. Con chim bạt gió lạc loài kêu thương.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 21b
ngay
“Chính đạo”: đường cái thẳng ngay.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 5b
“Tuyến thụ”: đuột đuột cây chò tròn ngay.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 63a
Thảo ngay kính tín phụng thờ cất đơm.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 15b
nghe
Mày nay xét nghe, tao hầu [sẽ] vì mày rẽ ròi chú thuyết.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 9a
Chim óc [gọi] bạn cắn hoa nâng cúng. Vượn bồng con kề cửa nghe kinh.
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 32a
Thầy nghe điều ấy liền cầu cho như làm vậy.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 1b
ngơi
Kinh xem ba bận [lượt], ngồi ngơi mé nước Tân La.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 25a
Vườn đào ngõ mận từng len lỏi. Gác tía lầu son mặc nghỉ ngơi.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 55b
Thôi thôi, thôi cũng lạy người. Mới thong thả hãy về ngơi kẻo mà.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 15b
組合詞22
thích nghi•nghi nam•nghi gia•nghi ngô•tiện nghi•nghi thất nghi gia•bất nghi•tuỳ nghi•quyền nghi chi kế•quyền nghi chi sách•thổ nghi•thời nghi•đắc nghi•quyền nghi•sự nghi•oan gia nghi giải bất nghi kết•nhân vị tương nghi•nhân địa chế nghi•bất hợp thời nghi•toạ thất cơ nghi•diện thụ cơ nghi•nhân thì chế nghi