意義
Từ điển phổ thông
1.
đời nhà Tống
2.
họ Tống
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Nước “Tống”.
3.
(Danh) Họ “Tống”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một nước thời Xuân Thu — Tên một triều đại ở Trung Hoa, gồm 13 đời, 16 vua, trải 317 năm ( 960-1276 ) — Họ người.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên họ
2.
Hai triều đại TH (420-479; 960-1279)
Etymology: sòng
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Thời Nam triều (420-479);
3.
(Họ) Tống.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tống (tên họ), đời nhà Tống
Nôm Foundation
triều đại Tống; họ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cũi giữ trẻ, có bánh xe lăn.
Etymology: C2: 宋 tống
範例
組合詞3
tống nho•họ Tống•bắc tống