意義
Từ điển phổ thông
mớm cơm cho trẻ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đứa trẻ thơ — Thuộc về — Kính mến cha mẹ — Họ người.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
nhú lên
2.
nhầy nhụa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trẻ còn nhỏ: Phụ nhụ (đàn bà con trẻ)
Etymology: rú
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhọ mặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vấy dơ: Nhọ nhem
2.
Mấy cụm từ: Nhọ nồi (* lớp muội bám nồi; * lá cây chữa bỏng); Nhọ mặt (* mặt có vết dơ; * xấu hổ; * trời mới mờ mờ tối)
3.
Còn âm là Lọ*
Etymology: Hv nhụ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhụ (trẻ con); nhụ nhân (tên hiệu phong các vợ quan)
Nôm Foundation
trẻ em; quan hệ huyết thống; tình cảm
組合詞5
nhụ tử•nhụ xỉ•nhụ nhân•nhụ tử khả giáo•phụ nhụ giai tri