意義
Nôm Foundation
chiến thắng; có dư; họ
Từ điển phổ thông
1.
họ Doanh
2.
đầy, thừa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Họ Doanh.
2.
Ðầy, thừa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thắng. Ăn ( nói về sự đánh bạc ) — Dư ra. Tiền lãi ( nói về việc buôn bán ) — Đầy. Đầy đủ — Vòng quanh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
doanh (tên họ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên họ
2.
Biển (từ cũ)
Etymology: yíng
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Đầy, thừa
2.
[Yíng] (Họ) Doanh.
組合詞1
doanh thổ