喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
嫮
U+5AEE
14 劃
漢
部:
女
hộ
切
意義
hộ
Từ điển trích dẫn
(Tính) Tốt, đẹp.
◇
Khuất Nguyên
屈
原
: “Hộ mục nghi tiếu, nga mi mạn chỉ”
嫮
目
宜
笑
,
娥
眉
曼
只
(Sở từ
楚
辭
, Đại chiêu
大
招
) Mắt đẹp cười xinh, mày ngài duyên dáng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Hộ
嫭
— Khoe khoang.