意義
Từ điển phổ thông
2.
mềm
3.
e thẹn
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Non, mới nhú. ◎Như: “nộn nha” 嫩芽 mầm non. ◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: “Nhan sắc do hồng như nộn hoa” 顏色猶紅如嫩花 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Nhan sắc đang tươi như hoa non. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Lão nhi hòa giá tiểu tư thượng nhai lai mãi liễu ta tiên ngư, nộn kê” 老兒和這小廝上街來買了些鮮魚, 嫩雞 (Đệ tứ hồi) Ông già và đứa ở ra phố mua một ít cá tươi, gà giò.
3.
(Tính) Non nớt, chưa lão luyện.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Non, vật gì chưa già gọi là nộn.
2.
Mới khởi lên.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Non nớt. Còn non. Cung oán ngâm khúc có câu: » Hoa xuân nọ còn phong nộn nhuỵ « — Hơi hơi. Một chút.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Non: Nộn diệp
2.
Màu lạt: Nộn hoàng
3.
Chưa kinh nghiệm: Nộn thủ
Etymology: nèn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
mềm mại, tinh tế; trẻ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
phì nộn
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
bắt nọn (bắt chẹt)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
trắng nỏn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
nõn chuối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thứ chưa thực sự trưởng thành, chưa rắn chắc,chưa già.
2.
Còn thiếu, còn yếu, chưa đủ.
Etymology: A2: 嫩 nộn
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
non nớt
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
nồn nộn
範例
Dòng dõi Giang Lăng tiếng đã đồn. Già còn hơn nữa thuở còn non.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 44a
組合詞13
nộn nhược•nộn nha•trăng non•mầm non•nộn hàn•phì nộn•non trẻ•non nớt•nộn nhuỵ•cụ non•nỉ non•tế bì nộn nhục•lão ngưu ngật nộn thảo