喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
嫧
U+5AE7
14 劃
喃
部:
女
簡:
𰌇
nợ
切
意義
nợ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nợ nần
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Của mượn phải trả: Nợ như Chúa Chổm
2.
Phải đền tội: Nợ máu; Một là duyên hai là nợ (hôn nhân may hay dở tuỳ theo kiếp trước?)
Etymology: (Hv nữ)(nữ ½ trái; bối nữ)